Loading...
[X] Đóng lại

Quảng cáo
tự học phần mềm Misa
Nhận giải Thương Hiệu Tin Dùng
Đang trực tuyến: 8
Tổng truy cập:     2269656
Hệ thống tài khoản Kế Toán theo quyết định 15 mới nhất

 

Dưới đây Danh mục hệ thống tài khoản Kế Toán theo quyết định 15 mới nhất  của Bộ tài chính để kế toán tham khảo 

   

HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN THEO QĐ15

TK1_Tài sản ngắn hạn

111

 

Tiền mặt

 

1111

Tiền Việt Nam

 

1112

Ngoại tệ

 

1113

Vàng bạc đá quý

112

 

Tiền gửi ngân hàng

 

1121

Tiền Việt Nam

 

1122

Ngoại tệ

 

1123

Vàng bạc đá quý

113

 

Tiền đang chuyển

 

1131

Tiền việt nam

 

1132

Ngoại tệ

121

 

Đầu tư chứng khoan ngắn hạn

 

1211

Cổ phiếu

 

1212

Trái phiếu, tín phiếu

128

 

Đầu tư ngắn hạn khác

 

1281

Tiền gửi có kỳ hạn

 

1288

Đầu tư ngắn hạn khác

129

 

Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn khác

131

 

Phải thu khách hàng ( chi tiết theo đối tượng)

133

 

Thuế GTGT được khấu trừ

 

1331

Thuế GTGT được khấu trừ của h/hóa, dịch vụ

 

1332

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

136

 

Phải thu nội bộ

 

1361

Vốn kd ở các đvị

 

1368

Phải thu nội bộ khác

138

 

Phải thu khác

 

1381

Tài sản thiếu chờ xử lý

 

1385

Phải thu về cổ phần hóa

 

1388

Phải thu khác

139

 

Dự phòng phải thu khó đòi

141

 

Tạm ứng ( chi tiết theo đối tượng)

142

 

Chi phí trả trước ngắn hạn

151

 

Hàng mua đang đi đường

152

 

Nguyên liệu, vật liệu (chi tiết theo y/c qlý)

153

 

Công cụ, dụng cụ

154

 

Cp sx, kd dở dang

155

 

Thành phẩm

156

 

Hàng hóa

 

1561

Giá mua hàng hóa

 

1562

Chi phí thu mua hàng hóa

 

1567

Hàng hóa bất động sản

157

 

Hàng gởi đi bán

158

 

Hàng hóa kho bảo thuế (cho đơn vị có xnk )

159

 

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

161

 

Chi sự nghiệp

 

1611

Chi sự nghiệp năm trước

 

1612

Chi sự nghiệp năm nay

TK2_ tài sản dài hạn

211

 

TSCĐ HH

 

2111

Nhà cửa, vật kiến trúc

 

2112

Máy móc, thiết bị

 

2113

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

 

2114

Thiết bị, dụng cụ quản lý

 

2115

Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm

 

2118

TSCĐ khác

212

 

TSCĐ thuê tài chính

213

 

TSCĐ VH

 

2131

Quyền sử dụng đất

 

2132

Quyền phát hành

 

2133

Bản quyền, bằng sáng chế

 

2134

Nhãn hiệu hàng hóa

 

2135

Phần mềm máy vi tính

 

2136

Giấy phép và giấy phép nhượng quyền

 

2138

TSCĐ VH khác

214

 

Hao mòn TSCĐ

 

2141

Hao mòn TSCĐ HH

 

2142

Hao mòn TSCĐ thuê tài chính

 

2143

Hao mòn TSCĐ VH

 

2147

Hao mòn BĐS đầu tư

217

 

Bất động sản đầu tư

221

 

Đầu tư vào công ty con

222

 

Góp vốn liên doanh

223

 

Đầu tư vào công ty liên kết

228

 

Đầu tư dài hạn khác

 

2281

Cổ phiếu

 

2282

Trái phiếu

 

2288

Đầu tư dài hạn khác

229

 

Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn

241

 

XD CB DD

 

2411

Mua sắm TSCĐ

 

2412

XD CB DD

 

2413

Sữa chữa lớn TSCĐ

242

 

Cp trả trước dài hạn

243

 

TS thuế TN hoãn lại

244

 

Ký quỹ, ký cược dài hạn

Tk 3 Nợ phải trả

311

 

Vay ngắn hạn

315

 

Nợ dài hạn đến hạn trả

331

 

Phải trả cho người bán

333

 

Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

 

3331

Thuế gtgt phải nộp

 

 

33311 Thuế gtgt đầu ra

 

 

33312 Thuế gtgt hảng nhập khẩu

 

3332

Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

3333

Thuế xuất nhập khẩu

 

3334

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

3335

Thuế thu nhập các nhân

 

3336

Thuế tài nguyên

 

3337

Thuế nhà đất, tiền thuê đất

 

3338

Các loại thuế khác

 

3339

Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

334

 

Phải trả người lao động

 

3341

Phải trả công nhân viên

 

3348

Phải trả người lao động khác

335

 

Cp phải trả

336

 

Phải trả nội bộ

337

 

Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xd

338

 

Phải trả, phải nộp khác

 

3381

TS thừa chờ xử lý

 

3382

Kinh phí công đoàn

 

3383

BHXH

 

3384

BHYT

 

3385

Phải trả cổ phần hóa

 

3386

Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn

 

3387

Dt chưa thực hiện

 

3388

Phải trả, phải nộp khác

 

3389

BH thất nghiệp

341

 

Vay dài hạn

342

 

Nợ dài hạn

343

 

Trái phiếu phát hành

 

3431

Mệnh giá trái phiếu

 

3432

Chiết khấu trái phiếu

 

3433

Phụ trội trái phiếu

344

 

Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn

347

 

Thuế TN hoãn lại phải trả

351

 

Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm

352

 

Dự phòng phải trả

353

 

Qũy khen thưởng, phúc lợi

 

3531

Quỹ khen thưởng

 

3532

Quỹ phúc lợi

 

3533

Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCD

 

3534

Quỹ thưởng ban điều hành Cty

356

 

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

 

3561

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

 

3562

Quỹ PT KH và CN đã hình thành TSCD

TK 4 VCSH

411

 

Nguồn vốn kinh doanh

 

4111

Vốn đầu tư của CSH

 

4112

Thặng dư cổ phần

 

4118

Vốn khác

412

 

Chênh lệch đánh giá lại TS

413

 

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

 

4131

Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm t/chính

 

4132

Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong gđ đt xdcb

414

 

Quỹ đầu tư phát triển

415

 

Quỹ dự phòng tài chính

418

 

Các quỹ khác thuộc VCSH

419

 

Cổ phiếu quỹ

421

 

Lợi nhuận chưa phân phối

 

4211

Lợi nhuận chưa phân phối năm trước

 

4212

Lợi nhuận chưa phân phối năm nay

441

 

Nguồn vốn đầu tư XD CB

TK 5 DT

511

 

Dt bán hàng và c/cấp dvụ (c/tiết theo y/câù qlý)

 

5111

Dt bán h/hóa

 

5112

Dt bán các t/phẩm

 

5113

Dt c/cấp dvụ

 

5114

Dt trợ cấp, trợ giá

 

5117

Dt kinh doanh BĐSĐT

 

5118

Doanh thu khác

512

 

Dt nội bộ (áp dụng khi có bán hàng nội bộ)

 

5121

Dt bán h/hóa

 

5122

Dt bán các thành phẩm

 

5123

Dt cung cấp dv

515

 

Dt hoạt động tài chính

521

 

Chiết khấu thương mại

531

 

Hàng bán bị trả lại

532

 

Giảm giá hàng bán

TK 6 CP SX, KD

611

 

Mua hàng (áp dụng cho pp KKĐK)

 

6111

Mua nguyên liệu, vật liệu

 

6112

Mua h/hóa

621

 

Cp nguyên vật liệu trực tiếp

622

 

Cp nhân công trực tiêp

623

 

Cp sd máy thi công (dành cho đv xấy lắp)

 

6231

Cp nhân công

 

6232

Cp vật liệu

 

6233

Cp dụng cụ sx

 

6234

Cp khấu hao máy thi công

 

6237

Cp dv mua ngoài

 

6238

Cp bằng tiền khác

627

 

Cp sx chung

 

6271

Cp nhân viên phân xưởng

 

6272

Cp vật liệu

 

6273

Cp dụng cụ sx

 

6274

Cp khấu hao TSCĐ

 

6277

Cp divv mua ngoài

 

6278

Cp tiền khác

631

 

Giá thành sx ( theo pp KKĐK)

632

 

Giá vốn hàng bán

635

 

Cp tài chính

641

 

Cp bán hàng

 

6411

Cp nhân viên

 

6412

Cp vật kiệu, bao bì

 

6413

Cp dụng cụ, đồ dùng

 

6414

Cp khấu hao TSCĐ

 

6415

Cp bảo hành

 

6417

Cp dv mua ngoài

 

6418

Cp bằng tiền khác

642

 

Cp qlý doanh nghiệp

 

6421

Cp nhân viên qlý

 

6422

Cp vliệu quản lý

 

6423

Cp đồ dùng văn phòng

 

6424

Cp khấu hao TSCĐ

 

6425

Thuế, phí và lệ phí

 

6426

Cp dự phòng

 

6427

Cp dv mua ngoài

 

6428

Cp bằng tiền khác

TK 7 TN khác

711

 

Thu hập khác (chi tiết theo đối tượng )

TK 8 CP khác

811

 

Chi phí khác

821

 

Cp thuế TNDN

 

8211

Cp thuế TNDN hiện hành

 

8212

Cp thuê TNDN hoãn lại

TK9 Xác định kết quả kd

911

 

Xác định kq kd

TK 0 TK ngoài bảng

001

 

TS thuê ngoài

002

 

Vật tư, h/hóa nhận giữ hộ, gia công (chi tiết theo y/c ql)

003

 

H/hóa nhận bán hộ, nhận ký gởi, ký cược

004

 

Nợ khó đòi đã xử lý

007

 

Ngoại tệ các loại

008

 

Dự toán chi sự nghiệp, dự án

 

 

CÔNG TY KẾ TOÁN THIÊN ƯNG

Chuyên dạy học làm kế toán trên Excel cho các bạn kế toán.

Mr thật: 0989.233.284

 

in
 
Họ tên
Mail của bạn
Email mà bạn muốn gửi tới
Tiêu đề mail
Nội dung
Các tin tức khác
Hướng dẫn cách đinh khoản trong kế toán
Cách nhớ bảng hệ thống tài khoản kế toán nhanh nhất
Hệ thống tài khoản Kế Toán theo quyết định 48 mới nhất
Hỗ trợ trực tuyến
Phòng Đào Tạo : Ms Hường
0973.279.538
Hỗ Trợ Trực Tuyến
0466.846.132
HOTLINE
Tìm chúng tôi trên facebook
Quảng cáo
hướng dẫn làm kế toán trên Excel
 
CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MẠI - GIẢM 50%
CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MẠI - GIẢM 50%